Năng lực thiết bị

TTChủng loại và mã hiệuĐơn vịSố lượngCông suất hoặc số liệu kỹ thuậtSản xuất
I. Ô tô phục vụ 8  
1Ô tô chở khách hiệu TransicoChiếc151 chỗViệt Nam
2Ô tô chở cấp nhiên liệu DongfengChiếc14500 kgTrung Quốc
3Xe sơmi rơmooc đầu DaewooV3T6FChiếc1Tải trọng kéo thiết kế 46.270 kgHàn Quốc
4Xe truckfook đầu DaewooV3TVFChiếc3Tải trọng kéo thiết kế 45.800 kgHàn Quốc
5Xe sơmi rơmooc đầu kéo MazChiếc1Tải trọng kéo thiết kế 32.000 kgNga
6Xe truckfook đầu kéo MazChiếc1Tải trọng kéo thiết kế 32.000 kgNga
II. Cần cẩu trục 9  
1Ô tô cẩu HinoChiếc1Sức chở max 4.5 tấnLD Việt Nhật
2Cần trục tháp Comedil  KTC- 506Chiếc1Tải trọng TK 6 tấn, SNĐC 2,3 tấnHàn Quốc
3Cần trục tháp Potain MC80Chiếc1Tải trọng TK 5 tấn, SNĐC 1,4 tấnPháp
4Cần trục tháp K80/115(S1000K32)Chiếc1Tải trọng TK 32 tấn, SNĐC 11,5 tấnTrung Quốc
5Cần trục KC 4562Chiếc3Tải trọng thiết kế 20 tấnLiên Xô cũ
6Cần trục bánh xích Kobelco 7080Chiếc1Tải trọng thiết kế max 80 tấnNhật
7Cần trục bánh xích E10011Chiếc1Tải trọng thiết kế max 32 tấnLiên Xô cũ
III. Vận thăng 3  
 1Vận thăng lồng KTL1000/40Chiếc3Sức nâng 1000 kgHàn Quốc
IV.  Máy đào 11  
1Máy đào Kobelco SK100Chiếc1Dung tích gầu 0.4 m3/gầuNhật
2Máy đào Kobelco SK 480 – 6Chiếc1Dung tích gầu 1,9 m3/gầuNhật
3Máy đào Komatsu PC450-7Chiếc5Dung tích gầu 1,9 m3/gầuNhật
4Máy đào Komatsu PC 300Chiếc1Dung tích gầu 1,4 m3Nhật
5Máy đào Sumitomo SH300Chiếc1Dung tích gầu 1,4 m3/gầuNhật
6Máy đào Cat 330BChiếc2Dung tích gầu 1,4 m3/gầuMỹ
V. Máy xúc lật 3  
1Máy xúc lật Komatsu W2001Chiếc12 m3/gầuNhật
2Máy xúc lật Kawasaki 80Z4-2Chiếc13 m3/gầuNhật
3Máy xúc lật ZL50C – IIChiếc13 m3/gầuTrung Quốc
VI. Máy ủi 9  
1Máy ủi Komatsu D85-EX – 15Chiếc5240 CVNhật
2Máy ủi Caterpillar D6RXLChiếc3165 HpMỹ
3Máy ủi B170 M1- 41ENChiếc1170 CVNga
VII. Máy san 2  
1Máy san MitsubishsiChiếc2 145 CVNhật
VIII. Máy đầm 5  
1Máy đầm rung CS 531Chiếc1145 CVMỹ
2Máy đầm rung Sakai SV 500Chiếc1145 CVNhật
3Máy đầm rung Dynafax CA251DChiếc112000 KgNhật – Đức
4Máy đầm tĩnh Dynafax CS12Chiếc112.000 KgNhật
5Máy đầm lốp DY 16GChiếc116. 000 KgLiên Xô cũ
IX. Máy khoan đá 9  
1Máy khoan đá ROCD7 – 11Chiếc3 235 kwThụy Điển
2Máy khoan đá DCH 600SChiếc1 180 kwNhật
3Máy khoan tay AtlascopcoChiếc5 Chiều sâu khoan 6mThụy Điển
X. Máy khoan nhồi 11  
1Máy khoan đá CasagrandeChiếc1CSĐC:330 kw, CSK 77mYtaly
2Máy khoan nhồi KH100DChiếc1CSĐC:110 kw, CSK 52m, cần phụNhật
3Máy khoan nhồi ED5500Chiếc3CSĐC:114 kw, CSK 58m, cần phụNhật
4Máy khoan nhồi KH125Chiếc2CSĐC:110 kw, chiều sâu khoan 52mNhật
5Máy khoan nhồi KH180-3 đầu 9GChiếc1CSĐC:110 kw, chiều sâu khoan 62mNhật
6Máy khoan TH nghịch RCDS 320Chiếc1CSĐC:75 kw, chiều sâu khoan 200mNhật
7Máy khoan TH nghịch S400HChiếc1CSĐC:110 kw, CS khoan 200mNhật
8Máy khoan nhồi SumitomoSD507Chiếc1CSĐC:114 kw, chiều sâu khoan 58mNhật
XI. Máy, búa đóng cọc Diesel các loại17  
1Máy đóng cọc NiponShaprio D408Chiếc4CSĐC:155 PS, dàn cần 22mNhật
2Máy đóng cọc NiponShaprio D308Chiếc1CSĐC:108 Kw, dàn cần 22mNhật
3Máy đóng cọc Hitachi UH 20Chiếc1CSĐC:2 x 150CVNhật
4Búa đóng cọc D50Chiếc1Lực đập 5 tấnNhật
5Búa đóng cọc MH45Chiếc4Lực đập 4,5 tấnNhật
6Búa đóng cọc IHIChiếc1Lực đập 4,5 tấnNhật
7Búa đóng cọc K45Chiếc1Lực đập 4, 5 tấnNhật
8Búa đóng cọc K35Chiếc1Lực đập 3,5 tấnNhật
9Búa đóng cọc D35Chiếc1Lực đập 3,5 tấnNhật
10Búa đóng cọc K25Chiếc1Lực đập 2,5 tấnNhật
11Búa đóng cọc rungChiếc1Động cơ điện 60KWNhật
XII. Ô tô chở bê tông 23  
1HuyndaiHD270Chiếc15Dung tích thùng trộn 6m3Hàn Quốc
2HOWOChiếc3Dung tích thùng trộn 8m3Trung Quốc
3KmazChiếc5Dung tích thùng trộn 6m3Nga
XIII. Thiết bị bơm bêtông 2  
1Ô tô bơm bêtông Huyndai ConcorChiếc1CSĐC:235 kwHàn Quốc
2Bơm bêtông tĩnh Rich RCPS13/70Chiếc1CSĐC:235 kw, CS bơm 70m3/hĐức
XIV. Ô tô tải tự đổ 35  
1Ô tô tải VOLVO FM9Chiếc10Trọng tải thiết kế 25.000 kgThụy Điển
2Ô tô tải Huyndai HD 270Chiếc20Trọng tải thiết kế 15.000 kgHàn Quốc
3Ô tô tải MazChiếc5Trọng tải thiết kế 15.000 kgNga
XV.  Trạm trộn bê tông 4  
1Trạm trộn bê tông 60M3/hTrạm1Công suất trộn 60m3/hViệt Nam
2Trạm trộn bê tông 120M3/hTrạm1Công suất trộn 120m3/hViệt Nam
3Trạm lạnh bê tôngTrạm1Công suất làm lạnh 160m3/hViệt Nam
4Trạm nghiền sàng đá TDSU 100Trạm1Công suất nghiền 100 tấn/hNga
XVI. Dây chuyền nghiền sàng đáĐồng bộ1100 tấn/giờ 
XVII.  Máy phát điện 5  
1Máy phát điện P200HChiếc1Công suất phát 200KVAAnh
2Máy phát điện 45KVAChiếc1Công suất phát 45KVAĐức
3Máy phát điện Mitsubishi MP 220Chiếc1Công suất max 220KVANhật
4Máy phát điện EC93,7 KVAChiếc1Công suất max 93,7KVALiên Xô cũ
5Máy phát điện DEC 60PTChiếc1Công suất max 75 KVALiên Xô cũ
XVIII.  Máy nén khí 3  
1Atlascopco XAS 136DdChiếc1Công suất 58 kw, LL khí 125 lít/giâyThụy Điển
2Mitsuseiki RZ752Chiếc1AS nén 7kg/cm2 , LL khí 7,5 m3/phútNhật
3Máy nén khí PD 390SChiếc1AS nén 7kg/cm2, LL khí 11 m3/phútNhật
XIX.  Nhà máy SX, gia công kết cấu thép            Đồng bộ1Diện tích: 10.000m2

Công suất 6.000 tấn sản phẩm/năm