Nhân tố quyết định làm nên sự thành công và thương hiệu LICOGI 12 hôm nay là do đội ngũ gần 1.055 cán bộ và công nhân kỹ thuật lành nghề. LICOGI 12 không chỉ chú trọng số lượng mà đặc biệt chú trọng đến chất lượng cán bộ công nhân viên. Đội ngũ cán bộ quản lý đều được đào tạo chính quy có bề dày kinh nghiệm trong công tác thi công. Đội ngũ công nhân lành nghề được đào tạo và tuyển chọn nghiêm túc theo hướng chuyên môn hóa chuyên sâu, được giáo dục thường xuyên

Cán bộ quản lý:

TTNgành/FactorsSố lượng/
Quantity
Kinh nghiệm/Experience
<5 năm
(< 5 years)
<10năm
(< 10 years)
>10năm
(>10 years)
Tổng cộng/Total116233326
1Thạc sĩ kinh tê
Master of economy
22
2Kỹ sư cầu đường
Bridge-and-road engineers
7313
3Kỹ sư địa chất công trình
Geological engineers
541
4Kỹ sư giao thông san nền
Traffic and leveling engineers
5113
5Kỹ sư xây dựng
Construction engineers.
251096
6Kỹ sư thuỷ lợi, thủy điện
Hydraulic and hydropower engineers
5212
7Kỹ sư máy xây dựng
Construction – machine engineers
4112
8Kỹ sư cấp thoát nước
Drainage engineers
312
9Kỹ sư vật liệu và cấu kiện XD
Construction materials and structures Engineer
44
10Kỹ sư trắc địa
Geodetic engineer
4112
11Kỹ sư kinh tế xây dựng, mỏ
Economic construction and mines engineers
321
12Kỹ sư quản trị kinh doanh
Business – management engineers
22
13Kỹ sư XD ngầm – mỏ
Underground & Mines construction engineers
312
14Kỹ sư khoan nổ
Drill & blast engineers
413
15Kỹ sư chế tạo máy
Machine building engineers
22
16Kỹ sư động lực
Dynamics Engineers
211
17Kỹ sư ô tô
Automotive engineers
624
18Kỹ sư điện
Electrical Engineers
413
19Kỹ sư  đô thị
Urban Engineers
33
20Kỹ sư cơ khí
Mechanical engineers
523
21Kỹ sư khai thác mỏ
Mining Engineers
312
22Kiến trúc sư
Architects
312
23Cử nhân kinh tế
Bachelor of Economics
7133
24Cử nhân kế toán
Bachelor of Accounting
5113

Công nhân kỹ thuật

TTNgành/FactorsSố lượng/
Quantity
Bậc
Level
Bậc
Level
Bậc
Level
Bậc
Level
Bậc
Level
Bậc
Level
Bậc
Level
1/72/73/74/75/76/77/7
1Tổng cộng/Total939
2Công nhân nề
Masonry workers
6020151015
3Công nhân mộc
Carpentry Workers
501520132
4Công nhân sắt xây dựng
Iron construction workers
601224231
5Công nhân hoàn thiện, trang trí
Finishing & decorative Workers
76320301085
6Công nhân lắp đặt cấu kiện, đường ống…
Installation of structures, pipelines Workers
30337107
7Công nhân bê tông
Concrete Workers
6723012158
8Công nhân sơn vôi
Painted Workers
40151573
9Công nhân thí nghiệm
Experiment Workers
122244
10Công nhân trắc địa
Geodetic Workers
1535232
11Công nhân hàn
Weld Workers
6442113206
12Công nhân điện
Electrical Workers
30413121
13Công nhân tiện
Locksmith Workers
51112
14Công nhân nguội
Turners Workers
11245
15Công nhân sửa chữa cơ khí
Mechanical repair workers
352101355
16Công nhân VH máy, thiết bị cơ giới
Operating machinery, mechanical equipment Workers
1092020273012
17Công nhân khoan nổ
Blasting Workers
33153825
18Công nhân cọc
Pile Workers
87301522812
19Công nhân lái xe
Driving Workers
120554025
20Workers in other occupations…3525523